sản phẩm đang khuyến mãi lớn
Every week you can find the best discounts here.
Máy chiếu Epson EH-TW8400 Likenew
Máy chiếu Laser Full HD Casio XJ-S400U (likenew)
Máy chiếu 4k Epson EF-51
Máy chiếu siêu gần 4K Laser XGIMI A3 (New 100%)
| Cường độ sáng | 3000 Ansi Lumens |
| Độ phân giải | Thực: WXGA (1280 x 800)/ Nén: UXGA (1600 x 1200) |
| Độ tương phản | 2000:1 |
| Kích thước hiển thị | 30 – 300 inches (đặt máy 0.9~11.5 m ) |
| Cổng kết nối / Loa | HDMI x1; VGA in x1; VGA In/out x 1; Video x1; Audio in/out; RS232 x1 ; USB Type B( Mouse) RJ45 x 1. Loa 16W |
| Cường độ sáng | 3200 Ansi Lumens |
| Độ phân giải | Thực: XGA (1024 x 768)/ Nén: UXGA (1600 x 1200) |
| Độ tương phản | 2000:1 |
| Kích thước hiển thị | 30 – 300 inches ( đặt máy 0.9~10.9 m) |
| Cổng kết nối / Loa | HDMI x1; VGA in x1; VGA In/out x 1; Video x1; Audio in/out; RS232 x1 ; USB Type B( Mouse) RJ45 x 1. Loa 16W |
| Cường độ sáng | 2700 Ansi Lumens |
| Độ phân giải | Thực: XGA (1024 x 768)/ Nén: UXGA (1600 x 1200) |
| Độ tương phản | 2000:1 |
| Kích thước hiển thị | 30 – 300 inches (đặt máy 1m – 13.1m) |
| Cổng kết nối/ Loa | HDMI x1; VGA in x1; VGA In/out x 1; Video x1; Audio in x 2; Audio out x2; RS232 x1; Loa 1W |
Filter Products
Browse
- Bút chỉ
- Dây cáp
- Dòng khác
- Giá treo
- Màn chiếu 3 chân
- Màn chiếu 3D
- Màn chiếu khung
- Màn chiếu treo tường
- Màn chiếu điều khiển
- Máy chiếu 4K
- Máy chiếu Acer
- Máy chiếu BenQ
- Máy chiếu cũ
- Máy chiếu Epson
- Máy chiếu giá rẻ
- Máy chiếu HD - 3D
- Máy chiếu Hitachi
- Máy chiếu Hội trường
- Máy chiếu Infocus
- Máy chiếu Mini
- Máy chiếu Optoma
- Máy chiếu Panasonic
- Máy chiếu Sharp
- Máy chiếu Sony
- Máy chiếu thông minh
- Máy chiếu ViewSonic
- Máy chiếu Vivitek
- Máy dự án
Lọc theo giá
Filter by price
Recently viewed items
Thông số kỹ thuật chính
-
Độ sáng: 4.000 ANSI lumens
-
Độ phân giải gốc: WUXGA (1920 × 1200 px)
-
Tỷ lệ tương phản: 20.000 : 1
-
Công nghệ hiển thị: DLP® chip 0.67″
-
Nguồn sáng: Laser & LED hybrid
-
Tuổi thọ nguồn sáng: Khoảng 20.000 giờ
-
Kích thước ảnh chiếu: 30 – 300 inch
Ống kính & Khoảng cách chiếu
-
Zoom quang học: 1.7×
-
Tiêu cự: f = 19,5 – 32,3 mm
-
Độ mở ống kính (Aperture): F = 2,33 – 3,03
-
Khoảng cách chiếu:
-
Màn hình 60″: 1,64 – 2,78 m
-
Màn hình 100″: 2,80 – 4,70 m
-
Hiệu chỉnh & Hình ảnh
-
Hiệu chỉnh keystone: dọc tự động +30°, chỉnh tay ±30°
-
Tỷ lệ khung hình: 16:10 (hỗ trợ 4:3, 16:9)
Âm thanh & Công suất
-
Loa tích hợp: 16 W (mono)
-
Công suất tiêu thụ:
-
Khoảng 210 W (chế độ thường)
-
Tối đa ~250 W (chế độ sáng cao)
-
Kết nối
-
2 × HDMI (Type A)
-
1 × VGA (mini D-Sub 15)
-
1 × Composite video (RCA)
-
1 × Component (analog YCbCr/YPbPr)
-
1 × USB Type-A (5 V cấp nguồn)
-
1 × USB Micro-B (nâng cấp firmware/logo)
-
1 × Audio in/out (mini-jack)
Kích thước & Trọng lượng
-
Kích thước: 357 × 124 × 337 mm
-
Trọng lượng: khoảng 5,9 kg
- Model: NP-PA653UL
- Công nghệ: 3LCD – 0,76 inch với MLA
- Tỷ lệ khung hình: 4:3, 16:9, 16:10
- Cường độ sáng: 6,500 Ansi, 3,900 ansi chế độ Eco
- Độ phân giải: WUXGA (1920×1200) pixel – Điểm ảnh: 2,304,000 pixel
- Độ tương phản: 2.500:1
- Tuổi thọ bóng đèn: Chế độ Eco: 20.000 giờ
- Kích thước màn hình (đường chéo) / [inch]: 50 inch – 500 inch / 1,27 – 12,7m
- Khả năng tái sản xuất màu: Xử lý tín hiệu 10-bit ( khoảng 1,07 tỷ màu )
- Tỷ lệ nén: 0,79-1,11
- Khoảng cách chiếu: 2,5 đến 68,5 ft / 0,74 đến 20,9m
- Góc máy chiếu: Từ 10.3 đến 10.8 ° tele / 13.7 đến 14.5 °
- Hệ số chiếu: 1,5 đến 3,02:1
- Máy chiếu Optoma S315
- Công nghệ xử lý hình ảnh: DLP
- Cường độ sáng : 3200 Ansi lumens.
- Độ phân giải: Thực:SVGA (800 x 600)/
- Độ phân giải nén: UXGA
- Độ tương phản: 15.000 :1
- Cổng kết nối vào ra:
- VGA in; VGA out; Composite Video;
- S-video; Audio in; Audio out; RS232; USB type B x1
- Ngôn ngữ hiển thị Tiếng Việt
- Điều khiển chuột và lật trang màn hình
- Công nghệ BrilliantColor-II cho hình ảnh sắc nét.
- Trọng lượng: 2,5 kg
- Bảo hành : 24 tháng
- Hãng sản xuất: H-PEC; máy mới 90%, bóng đèn sáng, mới chạy được ít giờ; tính năng dễ sử dụng
- Tỉ lệ hình ảnh: 16:9, 4:3
- Độ sáng tối đa: 2200 lumens
- Độ phân giải màn hình: 1600 x 1200












